Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 滕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滕, chiết tự chữ ĐẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滕:
滕
Chiết tự chữ 滕
Chiết tự chữ đằng bao gồm chữ 水 丷 夫 水 hoặc 氵 丷 夫 水 hoặc 水 𠔉 水 hoặc 氵 𠔉 水 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 滕 cấu thành từ 4 chữ: 水, 丷, 夫, 水 |
2. 滕 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 丷, 夫, 水 |
3. 滕 cấu thành từ 3 chữ: 水, 𠔉, 水 |
4. 滕 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 𠔉, 水 |
Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4;
滕 đằng
Nghĩa Trung Việt của từ 滕
(Động) Nước chảy vọt lên.(Danh) Nước Đằng, một chư hầu của nhà Tây Chu 西周 thời xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông 山東.
(Danh) Họ Đằng.
đằng, như "đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước" (vhn)
Nghĩa của 滕 trong tiếng Trung hiện đại:
[téng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẰNG
1. nước Đằng (tên nước thời Chu, ở huyện Sơn Đông, Trung Quốc.)。周朝国名,在今山东滕州一带。
2. họ Đằng。姓。
Số nét: 14
Hán Việt: ĐẰNG
1. nước Đằng (tên nước thời Chu, ở huyện Sơn Đông, Trung Quốc.)。周朝国名,在今山东滕州一带。
2. họ Đằng。姓。
Chữ gần giống với 滕:
滕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滕
| dắng | 滕: | |
| đằng | 滕: | đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước |

Tìm hình ảnh cho: 滕 Tìm thêm nội dung cho: 滕
