Chữ 滕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滕, chiết tự chữ ĐẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滕:

滕 đằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滕

Chiết tự chữ đằng bao gồm chữ 水 丷 夫 水 hoặc 氵 丷 夫 水 hoặc 水 𠔉 水 hoặc 氵 𠔉 水 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 滕 cấu thành từ 4 chữ: 水, 丷, 夫, 水
  • thuỷ, thủy
  • bát
  • phu, phù
  • thuỷ, thủy
  • 2. 滕 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 丷, 夫, 水
  • thuỷ, thủy
  • bát
  • phu, phù
  • thuỷ, thủy
  • 3. 滕 cấu thành từ 3 chữ: 水, 𠔉, 水
  • thuỷ, thủy
  • 𠔉
  • thuỷ, thủy
  • 4. 滕 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 𠔉, 水
  • thuỷ, thủy
  • 𠔉
  • thuỷ, thủy
  • đằng [đằng]

    U+6ED5, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: teng2;
    Việt bính: tang4;

    đằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 滕

    (Động) Nước chảy vọt lên.

    (Danh)
    Nước Đằng, một chư hầu của nhà Tây Chu 西
    thời xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông .

    (Danh)
    Họ Đằng.
    đằng, như "đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước" (vhn)

    Nghĩa của 滕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [téng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐẰNG
    1. nước Đằng (tên nước thời Chu, ở huyện Sơn Đông, Trung Quốc.)。周朝国名,在今山东滕州一带。
    2. họ Đằng。姓。

    Chữ gần giống với 滕:

    ,

    Chữ gần giống 滕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滕 Tự hình chữ 滕 Tự hình chữ 滕 Tự hình chữ 滕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滕

    dắng: 
    đằng:đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước
    滕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滕 Tìm thêm nội dung cho: 滕