Từ: 东欧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东欧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东欧 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōng"ōu] Đông Âu (phía đông Châu Âu, bao gồm Rumani, Ba Lan, Tiệp Khắc, Hungary....)。欧洲东部,包括罗马尼亚、波兰、捷克、斯洛伐克、匈牙利等国和前苏联的欧洲部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欧

âu:đàn bà thế ấy âu một người
东欧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东欧 Tìm thêm nội dung cho: 东欧