Từ: tăng tốc độ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tăng tốc độ:
Dịch tăng tốc độ sang tiếng Trung hiện đại:
加速 《加快速度。》加速度 《速度的变化与发生这种变化所用的时间的比, 即单位时间内速度的变化。例如物体从空中自由下落时加速度为980厘米/秒2。》
开快车 《比喻加快工作, 学习速度。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tăng
| tăng | 僧: | tăng ni |
| tăng | 增: | tăng lên |
| tăng | 憎: | tăng đố (ghét) |
| tăng | 曾: | tăng lên |
| tăng | 熷: | tăng lên |
| tăng | 繒: | tăng (hàng tơ lụa) |
| tăng | 缯: | tăng (hàng tơ lụa) |
| tăng | 罾: | tăng (cái vó cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tốc
| tốc | 䇿: | tốc (tiếng vang) |
| tốc | 𫂙: | tốc (tiếng vang) |
| tốc | 䔩: | tốc (rau hoang ăn được) |
| tốc | 觫: | hộc tốc |
| tốc | 謖: | tốc (đứng lên) |
| tốc | 谡: | tốc (đứng lên) |
| tốc | 蹜: | tốc thẳng vào |
| tốc | 速: | đi tức tốc; tốc kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: độ
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| độ | 渡: | cứu độ |
| độ | 鍍: | độ ngân (mạ kim loại) |
| độ | 镀: | độ ngân (mạ kim loại) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tăng:
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng
Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên
Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

Tìm hình ảnh cho: tăng tốc độ Tìm thêm nội dung cho: tăng tốc độ
