Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 东欧 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōng"ōu] Đông Âu (phía đông Châu Âu, bao gồm Rumani, Ba Lan, Tiệp Khắc, Hungary....)。欧洲东部,包括罗马尼亚、波兰、捷克、斯洛伐克、匈牙利等国和前苏联的欧洲部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欧
| âu | 欧: | đàn bà thế ấy âu một người |

Tìm hình ảnh cho: 东欧 Tìm thêm nội dung cho: 东欧
