Từ: 东江 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东江:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东江 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngjiāng] Đông Giang (một nhánh sông Châu Giang)。珠江的支流,发源于江西,在虎门入海,干流全长523公里,流域面积3.2万方公里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng
东江 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东江 Tìm thêm nội dung cho: 东江