Từ: 按验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按验:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 按 • 验

Nghĩa của 按验 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānyàn] điều tra chứng cứ; điều tra tội chứng。调查罪证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án按:án mạch (bắt mạch)
ướn按:ướn lên (rướn lên)
ấn按:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm验:nghiệm thấy
按验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按验 Tìm thêm nội dung cho: 按验