Cao su chống va đập cửa

Từ: 温室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 温室 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēnshì] nhà ấm; phòng ấm。冬季培育不能耐寒的花木、蔬菜、秧苗等的房间,一般装有大面积的玻璃窗,利用日光照射和人工加温来保持室内适于植物生长的温度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
温室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温室 Tìm thêm nội dung cho: 温室