Từ: 举一反三 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 举一反三:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 举 • 一 • 反 • 三

Nghĩa của 举一反三 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔyīfǎnsān] học một biết mười; suy một mà ra ba。从一件事情类推而知道许多事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử举:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản反:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam三:tam(số 3),tam giác
举一反三 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 举一反三 Tìm thêm nội dung cho: 举一反三