Từ: 东风压倒西风 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东风压倒西风:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 东 • 风 • 压 • 倒 • 西 • 风
Nghĩa của 东风压倒西风 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngfēngyādǎoxīfēng] 1. gió đông thổi bạt gió tây。原说家庭中对立的双方,2.必然是一方压倒另一方。
2. lực lượng cách mạng áp đảo thế lực phản cách mạng。比喻革命力量必然压倒反动势力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 压
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |