Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 东风压倒西风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东风压倒西风:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 东风压倒西风 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngfēngyādǎoxīfēng] 1. gió đông thổi bạt gió tây。原说家庭中对立的双方,2.必然是一方压倒另一方。
2. lực lượng cách mạng áp đảo thế lực phản cách mạng。比喻革命力量必然压倒反动势力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
东风压倒西风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东风压倒西风 Tìm thêm nội dung cho: 东风压倒西风