Cao su chống va đập cửa
Từ: 偷鸡摸狗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷鸡摸狗:
Nghĩa của 偷鸡摸狗 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōujīmōgǒu] 1. trộm đạo; trộm cắp。指偷盗(多指小偷小摸)。
2. vụng trộm; lăng nhăng; mèo mả gà đồng (thường chỉ quan hệ nam nữ)。指男子乱搞男女关系。
2. vụng trộm; lăng nhăng; mèo mả gà đồng (thường chỉ quan hệ nam nữ)。指男子乱搞男女关系。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷
| du | 偷: | du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) |
| thâu | 偷: | thâu đêm |
| thầu | 偷: | chủ thầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸
| mua | 摸: | |
| mò | 摸: | mò mẫn |
| mó | 摸: | mó vào |
| mô | 摸: | mô sách (tìm tòi) |
| mọ | 摸: | tọ mọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |

Tìm hình ảnh cho: 偷鸡摸狗 Tìm thêm nội dung cho: 偷鸡摸狗
