Từ: 娑罗树 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娑罗树:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娑罗树 trong tiếng Trung hiện đại:

[suōluóshù] cây sa la (tương truyền Niết Bàn của Phật Thích Ca ở giữa có đôi cây sa la)。常绿乔木,高三十余米,叶子长卵形,花淡黄色。原产印度。木材紫褐色或淡红色,可以做建筑材料。(梵sāla)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娑

sa:sa la song thụ (một loại cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ
娑罗树 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娑罗树 Tìm thêm nội dung cho: 娑罗树