Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 两清 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngqīng] thanh toán xong (trong buôn bán)。借贷或买卖双方账目已经结清。
谁也不欠谁, 咱们两清了。
không ai nợ ai, chúng tôi đã thanh toán xong tất cả.
谁也不欠谁, 咱们两清了。
không ai nợ ai, chúng tôi đã thanh toán xong tất cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |

Tìm hình ảnh cho: 两清 Tìm thêm nội dung cho: 两清
