Cao su chống va đập cửa

Từ: 两清 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两清:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两清 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngqīng] thanh toán xong (trong buôn bán)。借贷或买卖双方账目已经结清。
谁也不欠谁, 咱们两清了。
không ai nợ ai, chúng tôi đã thanh toán xong tất cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi
两清 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两清 Tìm thêm nội dung cho: 两清