Cao su chống va đập cửa
Chữ 犰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犰, chiết tự chữ CỬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犰:
犰
Pinyin: qiu2;
Việt bính: kau4;
犰
Nghĩa Trung Việt của từ 犰
cửu (gdhn)
Nghĩa của 犰 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]Bộ: 犭- Khuyển
Số nét: 5
Hán Việt:
con tatu。犰狳:哺乳动物,全身大部生鳞片,腹部多毛,爪锐利,善掘土,属犰狳科(Dasypodidae),头部和躯体包,在由骨质鳞片构成的甲胄内,昼状夜出,吃昆虫、鸟卵等。
Số nét: 5
Hán Việt:
con tatu。犰狳:哺乳动物,全身大部生鳞片,腹部多毛,爪锐利,善掘土,属犰狳科(Dasypodidae),头部和躯体包,在由骨质鳞片构成的甲胄内,昼状夜出,吃昆虫、鸟卵等。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犰
| cửu | 犰: |

Tìm hình ảnh cho: 犰 Tìm thêm nội dung cho: 犰
