Cao su chống va đập cửa

Chữ 犰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犰, chiết tự chữ CỬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 犰

Chiết tự chữ cửu bao gồm chữ 犬 九 hoặc 犭 九 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 犰 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 九
  • chó, khuyển
  • cưu, cửu
  • 2. 犰 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 九
  • khuyển
  • cưu, cửu
  • []

    U+72B0, tổng 5 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu2;
    Việt bính: kau4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 犰


    cửu (gdhn)

    Nghĩa của 犰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiú]Bộ: 犭- Khuyển
    Số nét: 5
    Hán Việt:
    con tatu。犰狳:哺乳动物,全身大部生鳞片,腹部多毛,爪锐利,善掘土,属犰狳科(Dasypodidae),头部和躯体包,在由骨质鳞片构成的甲胄内,昼状夜出,吃昆虫、鸟卵等。

    Chữ gần giống với 犰:

    , , 𤜠,

    Chữ gần giống 犰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犰 Tự hình chữ 犰 Tự hình chữ 犰 Tự hình chữ 犰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犰

    cửu: 
    犰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犰 Tìm thêm nội dung cho: 犰