Từ: 良藥苦口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良藥苦口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lương dược khổ khẩu
Thuốc hay đắng miệng.
◇Khổng Tử gia ngữ 語:
Lương dược khổ ư khẩu nhi lợi ư bệnh, trung ngôn nghịch ư nhĩ nhi lợi ư hành
病, 行 (Lục bổn 本) Thuốc hay đắng miệng mà lợi cho bệnh, lời trung trái tai mà lợi cho việc làm.

Nghĩa của 良药苦口 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángyàukǔkǒu] thuốc đắng dã tật。能治病的药,多味苦难咽。比喻谏言多拂逆于心,但确有益于人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藥

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:xem dược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
良藥苦口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 良藥苦口 Tìm thêm nội dung cho: 良藥苦口