Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
báo đạo
Nghĩa của 报道 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàodào] 1. đưa tin; phát tin。通过报刊、广播等把新闻告诉群众。
报道消息
đưa tin; phát sóng tin tức
2. bản tin; bài báo。用书面或广播形式发表的新闻稿。
他写了一篇关于小麦丰收的报道
anh ta viết một bài báo đưa tin được mùa lúa mì
报道消息
đưa tin; phát sóng tin tức
2. bản tin; bài báo。用书面或广播形式发表的新闻稿。
他写了一篇关于小麦丰收的报道
anh ta viết một bài báo đưa tin được mùa lúa mì
Nghĩa chữ nôm của chữ: 報
| báo | 報: | báo ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 報道 Tìm thêm nội dung cho: 報道
