Từ: 報道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 報道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

báo đạo

Nghĩa của 报道 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàodào] 1. đưa tin; phát tin。通过报刊、广播等把新闻告诉群众。
报道消息
đưa tin; phát sóng tin tức
2. bản tin; bài báo。用书面或广播形式发表的新闻稿。
他写了一篇关于小麦丰收的报道
anh ta viết một bài báo đưa tin được mùa lúa mì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
報道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 報道 Tìm thêm nội dung cho: 報道