Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 折桂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折桂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiết quế
Bẻ cành quế. Tỉ dụ thi đậu, cập đệ. ◇Ôn Đình Quân 筠:
Do hỉ cố nhân tiên chiết quế, Tự liên ki khách thượng phiêu bồng
桂, 蓬 (Xuân nhật tương dục đông quy kí tân cập đệ miêu thân tiên bối 輩).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂

nhài:cây nhài
que:que củi
quế:vỏ quế
折桂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折桂 Tìm thêm nội dung cho: 折桂