Từ: 折桂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折桂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 折 • 桂

chiết quế
Bẻ cành quế. Tỉ dụ thi đậu, cập đệ. ◇Ôn Đình Quân 溫庭筠:
Do hỉ cố nhân tiên chiết quế, Tự liên ki khách thượng phiêu bồng
猶喜故人先折桂, 自憐羈客尚飄蓬 (Xuân nhật tương dục đông quy kí tân cập đệ miêu thân tiên bối 春日將欲東歸寄新及第苗紳先輩).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết折:chiết, chiết cây; chiết suất
chét折:bọ chét
chít折:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt折:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết折:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc折: 
chệch折:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt折:chịt lấy cổ
díp折:mắt díp lại
dít折: 
giẹp折:giẹp giặc
giết折:giết chết, giết hại
gãy折:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy折:gẩy đàn
nhét折:nhét vào
nhít折:nhăng nhít
siết折:rên siết
triếp折:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét折:trét vách
xiết折:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít折:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂

nhài桂:cây nhài
que桂:que củi
quế桂:vỏ quế
折桂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折桂 Tìm thêm nội dung cho: 折桂