Cao su chống va đập cửa

Từ: răn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ răn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: răn

Nghĩa răn trong tiếng Việt:

["- đg. Cg. Răn bảo. Nói điều hơn lẽ phải để thúc đẩy làm theo: Đẻ con chẳng dạy chẳng răn, Thà rằng nuôi lợn cho ăn lấy lòng (cd)."]

Dịch răn sang tiếng Trung hiện đại:

《让人自己觉悟而不犯过错。》răn người đừng bắt chước làm điều xấu.
以儆效尤。
戒; 诫 《警告; 劝告。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: răn

răn:răn dạy
răn:khuyên răn
răn𡂰:khuyên răn
răn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: răn Tìm thêm nội dung cho: răn