Từ: 宠幸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宠幸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宠幸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒngxìng] sủng ái; thiên vị; cưng chiều; nuông chiều (trên đối với dưới)。(旧社会中地位高的人对地位低的人)宠爱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宠

sủng:sủng ái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may
宠幸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宠幸 Tìm thêm nội dung cho: 宠幸