Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: băng di có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ băng di:
băng di
Tức
Bằng Di
馮夷, theo truyền thuyết là
hà thần
河神 thần sông.
§ Cũng gọi là
Hà Bá
河伯.
Nghĩa chữ nôm của chữ: băng
| băng | 冫: | băng (bộ gốc) |
| băng | 冰: | sao băng |
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
| băng | 氷: | sao băng |
| băng | 硼: | băng phiến (chất boron) |
| băng | 绷: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | 繃: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | : | chạy băng băng |
| băng | 蹦: | băng ra xa |
| băng | 𫑌: | chạy băng băng |
| băng | 𬭖: | băng tử (tiền cục) |
| băng | 鏰: | băng tử (tiền cục) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: di
| di | 咦: | di (tiếng kêu ơ kìa) |
| di | 夷: | man di; tru di |
| di | 姨: | di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu) |
| di | 弥: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
| di | 彌: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
| di | 彜: | di khí (đồ dùng trong tôn miếu) |
| di | 彝: | di khí (đồ dùng trong tôn miếu) |
| di | 怡: | di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra) |
| di | 𢩽: | di (cái cầu) |
| di | 易: | |
| di | 瀰: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
| di | 痍: | mãn mục thương di (tang thương) |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| di | 胰: | di đảo tố (tuyến pancreas) |
| di | 荑: | di (mận cây mới mọc) |
| di | 貽: | di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào) |
| di | 迆: | uỷ di (quanh co) |
| di | 迤: | uỷ di (quanh co) |
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
| di | 遺: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
| di | 頤: | chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ) |
| di | 颐: | chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ) |
| di | 飴: | cam chi như di (ngọt như đường) |
| di | 饴: | cam chi như di (ngọt như đường) |
Gới ý 14 câu đối có chữ băng:

Tìm hình ảnh cho: băng di Tìm thêm nội dung cho: băng di
