Cao su chống va đập cửa

Từ: 两码事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两码事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两码事 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngmǎshì] hai chuyện khác nhau。两回事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

:mã số

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
两码事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两码事 Tìm thêm nội dung cho: 两码事