Cao su chống va đập cửa

Từ: 横剖面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横剖面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横剖面 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngpōumiàn] mặt cắt ngang; mặt bổ ngang。从垂直于物体的轴心线的方向切断物体后所呈现出的表面,如圆柱体的横剖面是一个圆形。也叫横断面、横切面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剖

: 
mổ:mổ xẻ, mổ bụng
phẫu:phẫu thuật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
横剖面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横剖面 Tìm thêm nội dung cho: 横剖面