Từ: canh gác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ canh gác:
Nghĩa canh gác trong tiếng Việt:
["- đg. Trông coi để giữ, để bảo vệ, phòng bất trắc. Canh gác kho tàng."]Dịch canh gác sang tiếng Trung hiện đại:
把守 《守卫; 看守(重要的地方)。》放哨 《站岗或巡逻。》警 《戒备。》
cảnh giới; canh gác.
警戒。
警备 《(军队)警戒防备。》
canh gác nghiêm nghặt.
警备森严。
警戒 《军队为防备敌人的侦察和突然袭击而采取保障措施。》
看守 《监视和管理 (犯人)。》
瞭哨 《放哨。》
tuần tra canh gác doanh trại.
巡营瞭哨。
守望 《看守了望。》
站岗 《站在岗位上, 执行守卫、警戒任务。》
支应 《守候; 听候使唤。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: canh
| canh | 埂: | canh (đống nhỏ) |
| canh | 庚: | canh tơ |
| canh | 更: | canh khuya |
| canh | 畊: | điền canh; thâm canh |
| canh | 粳: | cơm canh |
| canh | 經: | canh tơ chỉ vải |
| canh | 羮: | bánh canh (bún sợi to) |
| canh | 耕: | canh tác |
| canh | 鶊: | thương canh (chim vàng anh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gác
| gác | 各: | gác bút; gác chuông; gác cổng |
| gác | 挌: | gác bút; gác chuông; gác cổng |
| gác | 擱: | gác bút; gác chuông; gác cổng |
| gác | 閣: | gác bút; gác chuông; gác cổng |
| gác | 阁: | gác bút; gác chuông; gác cổng |
Gới ý 15 câu đối có chữ canh:
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

Tìm hình ảnh cho: canh gác Tìm thêm nội dung cho: canh gác
