Từ: 形而上学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形而上学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 形而上学 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíng"érshàngxué] 1. hình nhi thượng học; bộ môn nghiên cứu nguyên lý căn bản của vũ trụ trong lịch sử triết học。哲学史上指哲学中探究宇宙根本原理的部分。也叫玄学。
2. siêu hình。同辩证法相对立的世界观或方法论,它用孤立、静止、片面的观点看世界,认为一切事物都是孤立的,永远不变的;如果说有变化,只是数量的增减和场所的变更,这种增减或变更的原因不在事物内 部而在于事物外部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
形而上学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形而上学 Tìm thêm nội dung cho: 形而上学