Chữ 礙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礙, chiết tự chữ NGÁI, NGẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礙:

礙 ngại

Đây là các chữ cấu thành từ này: 礙

礙

Chiết tự chữ 礙

Chiết tự chữ ngái, ngại bao gồm chữ 石 疑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

礙 cấu thành từ 2 chữ: 石, 疑
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 疑 nghi, ngơi, ngờ
  • ngại [ngại]

    U+7919, tổng 19 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 碍;
    Pinyin: ai4;
    Việt bính: ngoi6
    1. [障礙] chướng ngại 2. [關礙] quan ngại;

    礙 ngại

    Nghĩa Trung Việt của từ 礙

    (Động) Ngăn trở.
    ◎Như: quan ngại 關
    礙 ngăn trở.

    (Động)
    Hạn chế.
    ◇Dương Hùng 揚雄: Thánh nhân chi trị thiên hạ dã, ngại chư dĩ lễ nhạc 聖人之治天下也, 礙諸以禮樂 (Pháp ngôn 法言, Vấn đạo 問道) Thánh nhân cai trị thiên hạ, hạn chế ở chỗ dùng lễ nhạc.

    (Động)
    Làm hại, phương hại.
    ◎Như: hữu ngại quan chiêm 有礙觀瞻 vướng mắt, không đẹp mắt.

    (Động)
    Che lấp.
    ◇Phương Can 方干: Lâm la ngại nhật hạ đa hàn 林蘿礙日夏多寒 (Đề Báo Ân tự thượng phương 題報恩寺上方) Dây leo rừng che lấp mặt trời, mùa hè lạnh nhiều.

    (Động)
    Vướng mắc.
    ◎Như: ngại thủ ngại cước 礙手礙腳 vướng chân vướng tay.
    ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Na thì ngã thân nhập không môn, nhất thân vô ngại, vạn duyên câu tịch 那時我身入空門, 一身無礙, 萬緣俱寂 (Đệ nhị thập nhị hồi) Khi đó ta đã vào cửa không, một thân không vướng mắc, muôn cơ duyên đều tĩnh lặng.

    ngại, như "e ngại" (vhn)
    ngái, như "ngái ngủ" (btcn)

    Chữ gần giống với 礙:

    䃰, 礙, 礟, 𥖸, 𥖺,

    Dị thể chữ 礙

    㝵, 碍,

    Chữ gần giống 礙

    碎, 碍, 碇, 碈, 碉, 碊, 碋, 碌, 嶷, 碅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 礙 Tự hình chữ 礙 Tự hình chữ 礙 Tự hình chữ 礙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 礙

    ngái礙:ngái ngủ
    ngại礙:e ngại
    ngừng礙: 
    礙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 礙 Tìm thêm nội dung cho: 礙