Từ: 总部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总部 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngbù] 1. cơ quan đầu não; bộ tổng tư lệnh; tổng bộ; quân uỷ trung ương。军队或某些系统的最高领导机关。
2. văn phòng chính; trụ sở chính。企业总店,企业或活动的管理中心。
该公司总部设在纽约市。
Văn phòng chính của công ty này ở thành phố New York.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
总部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总部 Tìm thêm nội dung cho: 总部