Chữ 码 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 码, chiết tự chữ MÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 码:

码 mã

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 码

Chiết tự chữ bao gồm chữ 石 马 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

码 cấu thành từ 2 chữ: 石, 马
  • thạch, đán, đạn
  • []

    U+7801, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 碼;
    Pinyin: ma3;
    Việt bính: maa5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 码

    Giản thể của chữ .
    mã, như "mã số" (gdhn)

    Nghĩa của 码 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (碼)
    [mǎ]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 8
    Hán Việt: MÃ
    1. con số; số。表示数目的符号。
    数码。
    mã số.
    号码。
    số hiệu.
    页码。
    số trang.
    价码。
    giá tiền.
    2. dụng cụ biểu thị mã số。表示数目的用具。
    筹码。
    bộ tính (để tính đếm trong đám bạc).

    3. việc。用于事情。
    这是两码事。
    đây là hai sự việc.
    你说的跟他说的是一码事。
    điều anh nói với điều anh ấy nói như nhau cả.
    4. xếp; chồng。堆叠。
    把这些砖头码齐了。
    đã xếp gọn đống gạch này rồi.
    5. mã (đơn vị đo lường của Anh, Mỹ)。英美制长度单位, 一码等于3英尺,合0。9144米。
    Từ ghép:
    码头 ; 码子

    Chữ gần giống với 码:

    , , , , , , , , , , 𥐞, 𥐦, 𥐧, 𥐨,

    Dị thể chữ 码

    ,

    Chữ gần giống 码

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 码 Tự hình chữ 码 Tự hình chữ 码 Tự hình chữ 码

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

    :mã số
    码 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 码 Tìm thêm nội dung cho: 码