Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 码 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 码, chiết tự chữ MÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 码:
码
Biến thể phồn thể: 碼;
Pinyin: ma3;
Việt bính: maa5;
码 mã
mã, như "mã số" (gdhn)
Pinyin: ma3;
Việt bính: maa5;
码 mã
Nghĩa Trung Việt của từ 码
Giản thể của chữ 碼.mã, như "mã số" (gdhn)
Nghĩa của 码 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (碼)
[mǎ]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: MÃ
1. con số; số。表示数目的符号。
数码。
mã số.
号码。
số hiệu.
页码。
số trang.
价码。
giá tiền.
2. dụng cụ biểu thị mã số。表示数目的用具。
筹码。
bộ tính (để tính đếm trong đám bạc).
量
3. việc。用于事情。
这是两码事。
đây là hai sự việc.
你说的跟他说的是一码事。
điều anh nói với điều anh ấy nói như nhau cả.
4. xếp; chồng。堆叠。
把这些砖头码齐了。
đã xếp gọn đống gạch này rồi.
5. mã (đơn vị đo lường của Anh, Mỹ)。英美制长度单位, 一码等于3英尺,合0。9144米。
Từ ghép:
码头 ; 码子
[mǎ]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: MÃ
1. con số; số。表示数目的符号。
数码。
mã số.
号码。
số hiệu.
页码。
số trang.
价码。
giá tiền.
2. dụng cụ biểu thị mã số。表示数目的用具。
筹码。
bộ tính (để tính đếm trong đám bạc).
量
3. việc。用于事情。
这是两码事。
đây là hai sự việc.
你说的跟他说的是一码事。
điều anh nói với điều anh ấy nói như nhau cả.
4. xếp; chồng。堆叠。
把这些砖头码齐了。
đã xếp gọn đống gạch này rồi.
5. mã (đơn vị đo lường của Anh, Mỹ)。英美制长度单位, 一码等于3英尺,合0。9144米。
Từ ghép:
码头 ; 码子
Dị thể chữ 码
碼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码
| mã | 码: | mã số |

Tìm hình ảnh cho: 码 Tìm thêm nội dung cho: 码
