Từ: hoành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ hoành:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hoành
Pinyin: gong1, hong2;
Việt bính: gwang1;
厷 quăng, hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 厷
§ Ngày xưa dùng như quăng 肱.Một âm là hoành.
§ Ngày xưa dùng như hoành 宏.
Dị thể chữ 厷
肱,
Tự hình:

Pinyin: hong2, fu2;
Việt bính: wang4
1. [博學宏詞] bác học hoành từ 2. [宏圖] hoành đồ 3. [宏儒] hoành nho;
宏 hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 宏
(Tính) Rộng lớn, sâu xa.◎Như: hoành đại 宏大 đồ sộ.
(Tính) Tiếng lớn.
◎Như: khốc thanh hoành lượng 哭聲宏亮 tiếng khóc vang dội.
(Động) Làm cho lớn lên, làm cho rạng rỡ.
(Danh) Họ Hoành.
hoãng (gdhn)
Nghĩa của 宏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: HỒNG, HOẰNG
1. to; to lớn; rộng lớn。宏大。
宏伟
to lớn
宏图
kế hoạch to lớn
宏愿
chí hướng và nguyện vọng to lớn
宽宏
bao dung rộng rãi
2. họ Hồng。姓。
Từ ghép:
宏大 ; 宏富 ; 宏观 ; 宏观经济学 ; 宏观世界 ; 宏丽 ; 宏论 ; 宏赡 ; 宏图 ; 宏伟 ; 宏扬 ; 宏愿 ; 宏旨
Tự hình:

Pinyin: hong2;
Việt bính: wang4;
纮 hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 纮
Giản thể của chữ 紘.Nghĩa của 纮 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: HOÀNH
dải mũ (dùng để buộc trên đầu)。古代帽子上的带子,用来把帽子系在头上。
Dị thể chữ 纮
紘,
Tự hình:

Pinyin: hong2;
Việt bính: wang4;
闳 hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 闳
Giản thể của chữ 閎.Nghĩa của 闳 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóng]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 12
Hán Việt: HOẰNG
1. cổng; ngõ; cửa ngõ。巷门。
2. to; to lớn; vĩ đại。宏大。
3. họ Hoằng。姓。
Từ ghép:
闳中肆外
Dị thể chữ 闳
閎,
Tự hình:

Pinyin: hong2;
Việt bính: wang4;
紘 hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 紘
(Danh) Dây lèo mũ ngày xưa, thắt từ dưới cằm buộc lên tới trâm cài đầu.◇Hàn Dũ Mạnh Giao 韓愈孟郊: Triều quan phiêu thải hoành 朝冠飄彩紘 (Thành nam liên cú 城南聯句) Mũ triều phấp phới dải mũ sặc sỡ.
(Danh) Dây buộc.
(Danh) Rường mối, cương kỉ.
◇Thái Ung 蔡邕: Thiên võng túng, nhân hoành thỉ 天網縱, 人紘弛 (Thích hối 釋誨) Lưới trời buông lung, rường mối người ta bê trễ.
(Tính) Rộng lớn.
§ Thông hoành 宏.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Phù thiên địa chi đạo, chí hoành dĩ đại 夫天地之道, 至紘以大 (Tinh thần huấn 精神訓) Đạo của trời đất, rộng lớn vô cùng.
Chữ gần giống với 紘:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紘
纮,
Tự hình:

Pinyin: hong2;
Việt bính: wang4;
翃 hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 翃
(Tính) Dạng trùng bay.(Danh) Tên người.
◎Như: Hàn Hoành 韓翃.
Nghĩa của 翃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HỒNG
bay。飞。
Tự hình:

Pinyin: heng2, yong2;
Việt bính: ;
揘 hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 揘
(Động) Hoành tất 揘畢 kích thích, thúc đẩy.Chữ gần giống với 揘:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Pinyin: hong2;
Việt bính: wang4;
閎 hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 閎
(Danh) Cổng xóm, cửa ngõ.(Danh) Họ Hoành.
(Tính) Rộng rãi, khoan khoát.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kì trí bất hoành giả, bất khả dữ luận chí 其智不閎者, 不可與論至 (Tề tục 齊俗) Trí không rộng rãi, thì không cùng bàn luận cho tới cùng được.
(Tính) To lớn.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Hoành đại quảng bác, diệu viễn bất trắc 閎大廣博, 妙遠不測 (Nan ngôn 難言) To lớn rộng rãi, huyền nhiệm sâu xa khôn dò.
Dị thể chữ 閎
闳,
Tự hình:

hoành, hoạnh, quáng [hoành, hoạnh, quáng]
U+6A2A, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: heng2, heng4, guang1, huang2, huang4;
Việt bính: waang4 waang6;
横 hoành, hoạnh, quáng
Nghĩa Trung Việt của từ 横
Giản thể của chữ 橫.hoạnh, như "hoạnh hoẹ; hoạnh tài" (vhn)
hoành, như "hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành" (btcn)
vàng, như "vàng tâm (một loại gỗ vàng)" (gdhn)
Nghĩa của 横 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀNH
1. ngang; hoành。跟地面平行的(跟"竖、直"相对)。
横额
hoành phi
横梁
xà ngang
2. vượt ngang; vắt ngang。地理上东西向的(跟"纵1"相对)。
黄河横贯本省。
sông Hoàng vắt ngang tỉnh này.
3. ngang (từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái)。从左到右或从右到左的(跟"竖、直、纵1"相对)。
横写
viết ngang
一队飞机横过我们的头顶。
máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.
4. cắt ngang。跟物体的长的一边垂直的(跟"竖、直、纵1"相对)。
横剖面
mặt cắt ngang
人行横道
đường dành cho người đi bộ (để băng qua đường).
5. đặt ngang。使物体成横向。
把扁担横过来。
trở ngang đòn gánh
6. tứ tung; lan tràn。纵横杂乱。
蔓草横生
cỏ mọc lan tràn.
老泪横流
nước mắt giàn giụa
7. ngang tàng; ngang ngược; hung ác。蛮横;凶恶。
横加阻拦
ngang ngược cản trở
横行霸道
hoành hành ngang ngược
Ghi chú: 注意:与"横"1. (hèng)义相近,但只用于成语或文言词中。
8. nét ngang (trong chữ Hán)。(横儿)汉字的笔画,平着由左到右,形状是"一"。
9. thế nào cũng; dù thế nào chăng nữa。横竖;反正。
我横不那么办!
dù thế nào đi chăng nữa tôi cũng không làm như thế!
事情是你干的,我横没过问。
việc này anh làm, dù thế nào tôi cũng không hỏi.
10. có lẽ; ước chừng; đại khái。横是。
今天下雨,他横不来了。
hôm nay mưa, có lẽ anh ấy không đến.
Ghi chú: 另见hèng
Từ ghép:
横标 ; 横滨 ; 横波 ; 横冲直撞 ; 横倒竖歪 ; 横笛 ; 横渡 ; 横队 ; 横幅 ; 横膈膜 ; 横亘 ; 横贯 ; 横华 ; 横加 ; 横结肠 ; 横流 ; 横眉 ; 横眉怒目 ; 横批 ; 横披 ; 横剖面 ; 横蒲 ; 横七竖八 ; 横肉 ; 横扫 ; 横生 ; 横生枝节 ; 横是 ; 横竖 ; 横挑鼻子竖挑眼 ; 横纹肌 ; 横向 ; 横心 ; 横行 ; 横行霸道 ; 横痃 ; 横溢 ; 横征暴敛 ; 横直
Chữ gần giống với 横:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 横
橫,
Tự hình:

Pinyin: heng2, heng4;
Việt bính: waang4 waang6
1. [專橫] chuyên hoành 2. [橫行] hoành hành 3. [橫豎] hoành thụ 4. [月落參橫] nguyệt lạc sâm hoành;
橫 hoành, hoạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 橫
(Danh) Đường ngang.§ Ghi chú: hoành 橫 đường ngang: (1) song song với mặt nước đứng yên, trái với trực 直, (2) từ đông sang tây, trái với tung 縱 (đường dọc từ bắc xuống nam). Đời Chiến quốc 戰國 có nhà học về lối kết liên sáu nước để chống với nước Tần 秦 gọi là tung hoành gia 縱橫家.
(Danh) Nét ngang.
§ Trong thư pháp, hoành 橫 là nét ngang, thụ 豎 là nét dọc.
◎Như: tam hoành nhất thụ thị vương tự 三橫一豎是王字 ba nét ngang một nét dọc là chữ vương 王.
(Tính) Ngang.
◎Như: hoành địch 橫笛 sáo ngang, hoành đội 橫隊 quân hàng ngang.
(Động) Cầm ngang, quay ngang.
◎Như: hoành đao 橫刀 cầm ngang dao.
◇Tô Thức 蘇軾: Si tửu lâm giang, hoành sáo phú thi, cố nhất thế chi hùng dã 釃酒臨江, 橫槊賦詩, 固一世之雄也 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Rót chén rượu đứng trên mặt sông, cầm ngang ngọn giáo ngâm câu thơ, đó thực là anh hùng một đời.
(Động) Bao phủ, tràn đầy.
◇Hàn Dũ 韓愈: Vân hoành Tần Lĩnh gia hà tại 雲橫秦嶺家何在 (Tả thiên chí Lam Quan thị điệt Tôn Tương 左遷至藍關示姪孫湘) Mây phủ đầy núi Tần Lĩnh, nhà đâu tá?
(Phó) Ngang.
◎Như: hoành xuất 橫出 đâm chạnh, mọc ngang ra, hoành hành 橫行 đi ngang, hoành độ Đại Tây Dương 橫渡大西洋 vượt ngang Đại Tây Dương.
(Phó) Lung tung, lộn xộn, loạn tạp.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cố bộ thế hoành lạc 顧步涕橫落 (Quá Quách Đại công cố trạch 過郭代公故宅) Ngoảnh lại bước đi nước mắt rơi lã chã.Một âm là hoạnh.
(Tính) Ngang ngạnh, ngang ngược, thô bạo.
◎Như: hoạnh nghịch 橫逆 ngang ngược, man hoạnh 蠻橫 dã man.
(Tính) Bất ngờ, đột ngột.
◎Như: hoạnh sự 橫事 việc bất ngờ, hoạnh họa 橫禍 tai họa đột ngột, hoạnh tài 橫財 tiền bất ngờ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Gia quân hữu hoành nạn, phi quân mạc cứu 家君有橫難, 非君莫救 (Thanh Phụng 青鳳) Cha tôi gặp nạn bất ngờ, ngoài anh không ai cứu được.
Nghĩa của 橫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HOẠNH
1. thô bạo; hung bạo; hung tàn; man rợ; dữ dằn。粗暴;凶暴。
蛮橫
man rợ.
强橫
hung ác thô bạo
橫话
lời nói dữ dằn
2. bất ngờ; không thuận lợi; bất tiện; ngoài tiên liệu。不吉利的;意外的。
橫事
tai hoạ
橫祸
tai hoạ bất ngờ
Ghi chú: 另见héng
Từ ghép:
橫暴 ; 横财 ; 横祸 ; 横蛮 ; 横逆 ; 横事 ; 横死
Chữ gần giống với 橫:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 橫
横,
Tự hình:

Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4 waang4
1. [阿衡] a hoành 2. [平衡] bình hoành;
衡 hành, hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 衡
(Danh) Cán cân.(Danh) Cái đòn ngang xe.
◇Luận Ngữ 論語: Tại dư, tắc kiến kì ỷ ư hành dã 在輿, 則見其倚於衡也 (Vệ Linh Công 衛靈公) Khi nggồi xe, thì thấy lời dạy đó tựa trên đòn ngang (ý nói không bao giờ xao lãng lời mới dạy của Khổng Tử).
(Danh) Chỗ trên mi mắt.
◎Như: hu hành nhi ngữ 盱衡而語 cau mày mà nói.
(Danh) Dụng cụ để xem thiên văn ngày xưa.
(Danh) Ngôi sao ở giữa chòm Bắc đẩu.
(Danh) Cột cạnh hành lang trên lầu.
(Danh) Tên gọi tắt của Hành San 衡山, một núi trong Ngũ Nhạc 五嶽.
(Danh) Họ Hành.
(Động) Cân nhắc (để biết nặng nhẹ), khảo lượng.
◎Như: quyền hành 權衡 cân nhắc.
(Động) Chống lại.
◇Sử Kí 史記: Quốc hữu đạo, tức thuận mệnh; quốc vô đạo, tức hành mệnh 國有道, 即順命; 國無道, 即衡命 (Quản Yến truyện 管晏傳) Nước có đạo, thì tuân theo mệnh; nước không có đạo, thì chống lại mệnh.Một âm là hoành.
(Tính) Ngang.
§ Thông hoành 橫.
◇Thi Kinh 詩經: Hoành môn chi hạ, Khả dĩ tê trì 衡門之下, 可以棲遲 (Trần phong 陳風, Hoành môn 衡門) Dưới cửa gỗ bắc ngang (thô sơ bỉ lậu), Có thể an nhàn nghỉ ngơi.
hành, như "quyền hành" (vhn)
hoành, như "hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 衡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HÀNH, HOÀNH
1. cân; cái cân。秤杆。泛指称重量的器具。
2. cân; cân đong。称重量。
衡器
cái cân
3. nhận định; so sánh; so đo cân nhắc。衡量。
衡情度理。
cân nhắc tình và lý
4. ngang; bằng; không nghiêng lệch。平;不倾斜。
平衡
cân đối; cân bằng; ngang bằng
均衡
cân đối; cân bằng
5. họ Hoành。姓。
Từ ghép:
衡量 ; 衡器
Tự hình:

Pinyin: heng2, huang2, tang1;
Việt bính: waang4 wong4;
鐄 hoành
Nghĩa Trung Việt của từ 鐄
(Danh) Cái chuông lớn.(Danh) Cái liềm lớn.(Trạng thanh) Boong boong (tiếng chuông).
vàng, như "thoi vàng" (vhn)
hoàng, như "hoàng (chuông lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 鐄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt:
1. cái liềm; lưỡi hái。大镰。
2. đại chung; chuông lớn。大钟。
3. leng keng; ding dong。象声词。金属打击乐器声。
4. lò xo của khoá。 锁簧。
Chữ gần giống với 鐄:
鐄,Dị thể chữ 鐄
𨱑,
Tự hình:

Dịch hoành sang tiếng Trung hiện đại:
横 《跟地面平行的(跟"竖、直"相对)。》hoành phi横额。
夸示 《向人显示或吹嘘(自己的东西, 长处等)。》
横的; 宽的。
横蛮; 蛮不讲理 《(态度)粗暴而不讲理。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoành
| hoành | : | |
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoành | 珩: | hoành (viên ngọc lớn người xưa nạm vào đai lưng) |
| hoành | 竑: | |
| hoành | 蘅: | đỗ hoành (loại gừng hoang) |
| hoành | 衡: | hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu) |
| hoành | 鴴: | hoàng hoành (chim cao cẳng) |
| hoành | 鸻: | hoàng hoành (chim cao cẳng) |

Tìm hình ảnh cho: hoành Tìm thêm nội dung cho: hoành
