Từ: 办得到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 办得到:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 办 • 得 • 到

Nghĩa của 办得到 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàndedào] có thể; làm được。能够做到的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện办:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo到:tráo trở; đánh tráo
đáo到:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu到:đau đáu
办得到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 办得到 Tìm thêm nội dung cho: 办得到