Từ: 冻伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冻伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冻伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngshāng] tổn thương do giá rét; tổn thương do sương giá (y học)。机体的组织由于低温而引起的损伤。轻的皮肤红肿,灼痛或发痒,重的皮肤起水泡,最重的引起皮肤、肌肉甚至骨骼坏死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻

đông:đông cứng
đống:đống (xem đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
冻伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冻伤 Tìm thêm nội dung cho: 冻伤