Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 冻伤 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngshāng] tổn thương do giá rét; tổn thương do sương giá (y học)。机体的组织由于低温而引起的损伤。轻的皮肤红肿,灼痛或发痒,重的皮肤起水泡,最重的引起皮肤、肌肉甚至骨骼坏死。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻
| đông | 冻: | đông cứng |
| đống | 冻: | đống (xem đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |

Tìm hình ảnh cho: 冻伤 Tìm thêm nội dung cho: 冻伤
