Từ: 运气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运气 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnqì] vận khí công; vận khí。把力气贯注到身体某一部分。
他一运气,把石块搬了起来。
anh ấy vừa vận công, đã dời được tảng đá đi rồi.
[yùn·qi]
1. vận mệnh; vận số。命运。
运气不佳。
vận số không tốt.
2. số đỏ; vận may。幸运。
你真运气,中了头等奖。
anh thật may, trúng giải hạng nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
运气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运气 Tìm thêm nội dung cho: 运气