Cao su chống va đập cửa

Từ: 两难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两难 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngnán] lưỡng nan; khó cả đôi đường。这样或那样都有困难。
进退两难。
tiến thoái lưỡng nan.
去也不好, 不去也不好, 真是两难。
đi cũng không được, không đi cũng không xong, thật là khó xử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
两难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两难 Tìm thêm nội dung cho: 两难