Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 两难 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngnán] lưỡng nan; khó cả đôi đường。这样或那样都有困难。
进退两难。
tiến thoái lưỡng nan.
去也不好, 不去也不好, 真是两难。
đi cũng không được, không đi cũng không xong, thật là khó xử.
进退两难。
tiến thoái lưỡng nan.
去也不好, 不去也不好, 真是两难。
đi cũng không được, không đi cũng không xong, thật là khó xử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |

Tìm hình ảnh cho: 两难 Tìm thêm nội dung cho: 两难
