Cao su chống va đập cửa

Từ: 省得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 省得 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěng·de] tránh; tránh khỏi; để khỏi; cho đỡ; khỏi phải。不使发生某种(不好的)情况;免得。
穿厚一点,省得冷。
mặc dày một chút cho đỡ lạnh.
你就住在这儿,省得天天来回跑。
anh cứ ở đây, đỡ phải hàng ngày phải đi đi về về.
快告诉我吧,省得我着急。
mau nói cho tôi biết, để tôi khỏi sốt ruột.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
省得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 省得 Tìm thêm nội dung cho: 省得