Từ: 严守 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 严守:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 严守 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánshǒu] 1. giữ nghiêm。严格地遵守。
严守革命纪律。
nghiêm giữ kỷ luật cách mạng
2. giữ kín。严密地保守。
严守国家机密。
giữ kín bí mật quốc gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 严

nghiêm:nghiêm nghị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)
严守 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 严守 Tìm thêm nội dung cho: 严守