Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 王道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 王道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 王道 trong tiếng Trung hiện đại:

[wángdào] vương đạo; thuật cai trị; thuật kinh bang tế thế。中国古代政治哲学中指君主以所谓仁义治天下的政策。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
王道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 王道 Tìm thêm nội dung cho: 王道