Cao su chống va đập cửa

Từ: 植物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 植物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 植物 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíwù] thực vật; cây cối; cây。生物的一大类,这一类生物的细胞多具有细胞壁。一般有叶绿素,多以无机物为养料,没有神经,没有感觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
植物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 植物 Tìm thêm nội dung cho: 植物