Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trưu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ trưu:

盩 chu, trưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: trưu

chu, trưu [chu, trưu]

U+76E9, tổng 17 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou1, chou1;
Việt bính: zau1;

chu, trưu

Nghĩa Trung Việt của từ 盩

(Động) Ném xuống, đầu trịch.

(Động)
Làm trái, ngang ngược.

(Tính)
Quanh co (núi, sông).
§ Cũng có âm là trưu.

Nghĩa của 盩 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōu]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 17
Hán Việt: CHÂU
Châu Chí (tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。盩厔,地名,在陕西。今已改作周至。

Chữ gần giống với 盩:

, , ,

Dị thể chữ 盩

,

Chữ gần giống 盩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盩 Tự hình chữ 盩 Tự hình chữ 盩 Tự hình chữ 盩

trưu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trưu Tìm thêm nội dung cho: trưu