Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 中伏 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngfú] 1. tiết Trung Phục。夏至后的第四个庚日,是三伏的第二伏。
2. khoảng tiết Trung Phục。通常也指从夏至后第四个庚日起到立秋后第一个庚日前一天的一段时间。
2. khoảng tiết Trung Phục。通常也指从夏至后第四个庚日起到立秋后第一个庚日前一天的一段时间。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |

Tìm hình ảnh cho: 中伏 Tìm thêm nội dung cho: 中伏
