Từ: 中伏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中伏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中伏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngfú] 1. tiết Trung Phục。夏至后的第四个庚日,是三伏的第二伏。
2. khoảng tiết Trung Phục。通常也指从夏至后第四个庚日起到立秋后第一个庚日前一天的一段时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ
中伏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中伏 Tìm thêm nội dung cho: 中伏