Từ: 中华民族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中华民族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中华民族 trong tiếng Trung hiện đại:

[ZhōnghuáMínzú] dân tộc Trung Hoa (gọi chung các dân tộc Trung Quốc, bao gồm 56 dân tộc, có lịch sử lâu dài, di sản văn hoá sáng lạn và truyền thống cách mạng quang vinh)。中国各民族的总称,包括五十六个民族,有悠久的历史,灿烂的文化遗 产和光荣的革命传统。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
中华民族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中华民族 Tìm thêm nội dung cho: 中华民族