Từ: 中叶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中叶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中叶 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngyè] trung kỳ; thời kỳ giữa; khoảng giữa。中期。
唐代中叶
giữa đời Đường
清朝中叶
giữa triều Thanh
20世纪中叶
giữa thế kỷ 20.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
中叶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中叶 Tìm thêm nội dung cho: 中叶