Từ: 中国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中国 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngguó] Trung Hoa Trung Quốc; China; nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa (viết tắt là Ch. hoặc Chin.)。中国东亚的国家,其古代传统上认为可追溯到达约公元前2700年。首都为北京,最大城市为上海。人口1,286,975,500 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
中国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中国 Tìm thêm nội dung cho: 中国