Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中常 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngcháng] trung bình; bình thường; không tốt không xấu。中等;不高不低;不好不坏。
成绩中常
thành tích trung bình
中常年景
mùa màng bình thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
中常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中常 Tìm thêm nội dung cho: 中常