Cao su chống va đập cửa

Từ: chẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chẻ

Nghĩa chẻ trong tiếng Việt:

["- đgt. Tách theo thớ chiều dọc bằng dao sắc, thành từng mảnh, từng thanh, từng sợi: Công anh chẻ nứa đan bồ (cd); Chẻ cúi, Chẻ lạt."]

Dịch chẻ sang tiếng Trung hiện đại:

《用刀斧等由纵面破开。》《用刀斧猛力把东西断开。》
chẻ củi.
砍柴。
tư thế chẻ tre.
势如破竹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chẻ

chẻ󰁓:chẻ củi, chẻ tre
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
chẻ𢯙:chẻ củi, chẻ tre
chẻ𨨪:chẻ ra
chẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chẻ Tìm thêm nội dung cho: chẻ