Cao su chống va đập cửa
Nghĩa chẻ trong tiếng Việt:
["- đgt. Tách theo thớ chiều dọc bằng dao sắc, thành từng mảnh, từng thanh, từng sợi: Công anh chẻ nứa đan bồ (cd); Chẻ cúi, Chẻ lạt."]Dịch chẻ sang tiếng Trung hiện đại:
劈 《用刀斧等由纵面破开。》砍 《用刀斧猛力把东西断开。》chẻ củi.
砍柴。
tư thế chẻ tre.
势如破竹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chẻ
| chẻ | : | chẻ củi, chẻ tre |
| chẻ | 技: | chẻ củi, chẻ tre |
| chẻ | 扯: | chẻ củi, chẻ tre |
| chẻ | 𢯙: | chẻ củi, chẻ tre |
| chẻ | 𨨪: | chẻ ra |

Tìm hình ảnh cho: chẻ Tìm thêm nội dung cho: chẻ
