Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mây

Nghĩa mây trong tiếng Việt:

["- đây là tờ thư"]

Dịch mây sang tiếng Trung hiện đại:

层云 《一种云形, 其特点是水平伸展范围较大并且比层积云或卷层云的高度较低。》
云; 云彩; 霄 《在空中悬浮的由水滴、冰晶聚集形成的物体。》

《某些植物的匍匐茎或攀缘茎, 如白藤、紫藤、葡萄等的茎。有的可以编制箱子、椅子等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mây

mây:roi mây; cỏ mây
mây𫂗:roi mây; cỏ mây
mây󰐓:roi mây; cỏ mây
mây𥷻:dây mây
mây𫡮:mây gió
mây𬨿:áng mây
mây𨗠:áng mây
mây𩄲:mây gió
mây𩅹:mây mù
mây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mây Tìm thêm nội dung cho: mây