Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mây trong tiếng Việt:
["- đây là tờ thư"]Dịch mây sang tiếng Trung hiện đại:
层云 《一种云形, 其特点是水平伸展范围较大并且比层积云或卷层云的高度较低。》云; 云彩; 霄 《在空中悬浮的由水滴、冰晶聚集形成的物体。》
植
藤 《某些植物的匍匐茎或攀缘茎, 如白藤、紫藤、葡萄等的茎。有的可以编制箱子、椅子等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mây
| mây | 梅: | roi mây; cỏ mây |
| mây | 𫂗: | roi mây; cỏ mây |
| mây | : | roi mây; cỏ mây |
| mây | 𥷻: | dây mây |
| mây | 𫡮: | mây gió |
| mây | 𬨿: | áng mây |
| mây | 𨗠: | áng mây |
| mây | 𩄲: | mây gió |
| mây | 𩅹: | mây mù |

Tìm hình ảnh cho: mây Tìm thêm nội dung cho: mây
