Từ: phỏng cổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phỏng cổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phỏngcổ

phỏng cổ
Tìm tòi cổ tích.
◇Tống sử 史:
Du danh sơn đại xuyên, sưu kì phóng cổ
川, 古 (Trịnh Tiều truyện 傳) Đi thăm núi nổi tiếng, xem sông lớn, sưu tầm sự vật lạ, tìm tòi cổ tích.

Dịch phỏng cổ sang tiếng Trung hiện đại:

拟古 《模仿古代的风格、艺术形式。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phỏng

phỏng仿:mô phỏng, phỏng chừng
phỏng:mô phỏng, phỏng chừng
phỏng:mô phỏng, phỏng chừng
phỏng: 
phỏng𤊦:phỏng dạ
phỏng:phỏng vấn
phỏng访:phỏng vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cổ:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)
cổ:cổ ngưu (bò đực)
cổ:cổ vũ, cổ xuý
cổ:cổ (ruộng muối)
cổ:cổ vũ, cổ xuý
cổ:cổ giả (kẻ mù)
cổ: 
cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cổ:cổ trướng
cổ: 
cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ:cổ động
cổ:cổ động
phỏng cổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phỏng cổ Tìm thêm nội dung cho: phỏng cổ