Từ: 欲望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欲望:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 欲 • 望

Nghĩa của 欲望 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùwàng] dục vọng; ham muốn。想得到某种东西或想达到某种目的的要求。
求知的欲望
ham học hỏi; ham muốn tìm hiểu tri thức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục欲:dâm dục; dục vọng
giục欲:giục giã, thúc giục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng望:hy vọng, vọng tộc
欲望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欲望 Tìm thêm nội dung cho: 欲望