Cao su chống va đập cửa
Từ: 蓬门荜户 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬门荜户:
Nghĩa của 蓬门荜户 trong tiếng Trung hiện đại:
[péngménbìhù] Hán Việt: BỒNG MÔN TẤT HỘ
nhà tranh vách đất; nhà cửa tồi tàn。用草、树枝等做成的门户,形容穷苦人家所住的简陋的房屋。
nhà tranh vách đất; nhà cửa tồi tàn。用草、树枝等做成的门户,形容穷苦人家所住的简陋的房屋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬
| bong | 蓬: | bòng bong |
| buồng | 蓬: | buồng chuối |
| bòng | 蓬: | đèo bòng |
| bùng | 蓬: | cháy bùng; bập bùng; bão bùng |
| bầng | 蓬: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bồng | 蓬: | cỏ bồng |
| bừng | 蓬: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phùng | 蓬: | phùng mang (phồng mang) |
| phồng | 蓬: | phập phồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 户
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| hộ | 户: | hộ khẩu, hộ tịch |
| hụ | 户: | giầu hụ (rất giầu) |

Tìm hình ảnh cho: 蓬门荜户 Tìm thêm nội dung cho: 蓬门荜户
