Từ: 中途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中途:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中途 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngtú] nửa đường; giữa đường。半路。
在回家的中途下开了大雨。
trên đường về nhà, giữa đường gặp mưa to.
他原先是学建筑工程的,中途又改行搞起地质来了。
anh ấy vốn học kiến trúc, nửa chừng đổi sang học địa chất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
中途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中途 Tìm thêm nội dung cho: 中途