Từ: 中部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung bộ
Khoảng giữa, phần giữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
中部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中部 Tìm thêm nội dung cho: 中部