Từ: 中食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trúng thực
Ăn phải đồ ăn không hợp hoặc có chất độc mà phát bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
中食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中食 Tìm thêm nội dung cho: 中食