Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丰美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰美 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngměi] tốt tươi; dồi dào; tươi tốt。多而好。
丰美的食品
thực phẩm dồi dào.
水草丰美的牧场。
đồng cỏ chăn nuôi tốt tươi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
丰美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰美 Tìm thêm nội dung cho: 丰美